dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Words Containing "n^"
Nhện chăng thì nắng, nhện vắng thì mưa
Nhện đen đắt hàng, nhện vàng đem tin
Nhện đen phải mắng, nhện trắng được ăn
Nhện đen sa thì sang, nhện vàng phải mắng, nhện trắng phải đòn
Nhè nhè như chè thiu
Nhẹ như bấc
Nhẹ như bấc, nặng như chì
Nhẹ như bấc, nặng như chì, dai như chão rách
Nhẹ như lông hồng
Nhẹ như lông, quẳng chẳng đi, nặng bằng chì lại xa lăng lắc
Nhện sa, xà đón
Nhè ông sư mượn lược
Nheo nhéo như mõ réo quan viên
Nheo đổ cho ếch, ếch đổ cho nheo
Nheo đổ cho trê, trê đổ cho nheo
Nhét cua lòi đam
Nhét cua thì lồi đam
Nhẹ tựa hồng mao
Nhiều ăn lãi, ít bán vốn
Nhiều áo thì ấm, nhiều người thì vui
Nhiều bí chớ vội la, nhiều ca chớ vội mừng
Nhiều cha con khó lấy chồng
Nhiều chống thì tốt, nhiều cột thì bền
Nhiều con giòn mẹ
Nhiều điều khoác lác, mồm mép của lái buôn
Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau cùng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước ta thương nhau cùng
Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước thì thương nhau cùng
Nhiều khế ế chanh
Nhiều không có, ít không thông
Nhiều làm phúc, ít làm duyên
Nhiều nghề cá trê húp nác
Nhiều nghề cá trê húp nước
Nhiều nghề rê rê húp nước
Nhiều người không ai đóng cửa
Nhiều người thì sống, mống người thì chết
Nhiều no bụng, ít mát lòng
Nhiều no dạ, ít lót lòng
Nhiều no ít đủ
Nhiều no lòng, ít mát ruột
Nhiễu quấn cột cầu
Nhiều quạ thì tạnh, nhiều sáo thời mưa
Nhiều rận thì giàu, nhiều trâu thì nghèo
Nhiều râu, ngồi đâu lớn đó
Nhiều sữa lá mít, ít sữa lá sung
Nhiều tay hay hỏng việc
Nhiều tay thì vỗ nên bộp
Nhiều tay thời vỗ nên bộp
Nhiều tay vỗ nên bộp
Nhiều thây rối ma
Nhiều thầy rồi ma, nhiều cha con khó lấy chồng
Nhiều thầy thối ma
Nhiều thầy thối ma, nhiều cha con khó lấy chồng
Nhiều thầy thối ma, nhiều dâu gia để con goá mốc
Nhiều thầy thối ma, nhiều người ta thối đất
Nhiều thầy thối ma, nhiều phụ gia thì con hóa mướp
Nhiều thầy thúi ma, nhiều người ta thúi cứt
Nhiều thì no dạ, ít thì lót lòng
Nhiều thóc nhọc cối xay
Nhiều tiền ăn thịt, ít tiền ăn nây
Nhiều tiền của tốt, ít tiền của xấu
Nhiều tiền hoàng cầm, hoàng kì, ít tiền trần bì, chỉ sác
Nhiều tiền hoàng cầm hoàng kì, ít tiền trần bì chỉ xác
Nhiều tiền hoàng cầm kì, ít tiền rễ si, re mái
Nhiều tiền may áo năm tà, ít tiền may viên hồ bâu
Nhiều tiền mua thịt, ít tiền ăn xương
Nhiều tiền mua thịt, ít tiền mua xương
Nhiều tiền nhiều bạc là tiên trên đời
Nhiều tiền nhiều lãi, nhiều nái nhiều đẻ
Nhiều tiền đong đầy, ít tiền đong vơi
Nhiều tiền thiên niên vạn đại, ít tiền làm lại làm đi
Nhiều tiền thì mua hoàng cầm hoàng kì, ít tiền thì mua trần bì chỉ sác
Nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai
Nhiều tiền thì tốt, ít tiền thì xấu
Nhiều tiền viền năm tà, ít tiền viền hò cổ
Nhiều đường thì ngọt, roi mót thì đau
Nhiều vốn nhiều lãi, nhiều nái nhiều đẻ
Nhiều vốn thì nhiều lãi
Nhìn gà hoá cuốc
Nhìn giặc mà phang, nhìn làng mà vật
Nhìn gươm mà bổ, nhìn hổ mà vây
Nhi nha nhi nhắt như chuột nhắt ban ngày
Nhí nhảnh như con đĩ đánh bồng
Nhí nhất như chuột ngày
Nhịn kẹo ở phố Thợ Nhuộm, để ăn bánh cốm phố Hàng Than
Nhìn mây mù mới thấy trời xanh
Nhịn miệng đãi khách
Nhịn miệng đãi khách ăn đường. đường xa, cũng là của để chồng ta
Nhìn miệng hãy cho nhai, nhìn vai hãy cho gánh
Nhịn miệng qua ngày ăn vay đeo nợ
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...